Gear Hub PC Nhận báo giá

CPU & Card đồ hoạ

Bộ vi xử lý Ryzen 9000X3D, Core Ultra 200S và card đồ hoạ GeForce RTX 50, Radeon RX 9070 — thông số và giá niêm yết khi ra mắt.

AMD Ryzen 7 9800X3D (ảnh minh hoạ)
Mở bán 7/11/2024

AMD Ryzen 7 9800X3D

CPU 8 nhân Zen 5 dành cho chơi game, socket AM5.

MSRP $479 · giá VN: liên hệ

8 / 16Nhân / luồng
5.2 GHzBoost tối đa
120WTDP
  • 8 nhân 16 luồng, kiến trúc Zen 5, socket AM5
  • Boost tối đa 5.2 GHz; bộ nhớ đệm tổng khoảng 104MB (L2 + L3 gồm 3D V-Cache)
  • Công bố 31/10/2024 với giá đề xuất 479 USD
AMD Ryzen 9 9950X3D (ảnh minh hoạ)
Mở bán 12/3/2025

AMD Ryzen 9 9950X3D

CPU 16 nhân cho người vừa chơi game vừa làm nội dung.

MSRP $699 · giá VN: liên hệ

16 / 32Nhân / luồng
5.7 GHzBoost tối đa
144MBBộ nhớ đệm tổng
  • 16 nhân 32 luồng, xung nền 4.3 GHz, boost tới 5.7 GHz
  • Bộ nhớ đệm tổng 144MB, TDP 170W
  • Đắt hơn Ryzen 7 9800X3D 220 USD; chơi game tương đương, hơn ở tác vụ đa nhân
AMD Ryzen 9 9950X3D2 (ảnh minh hoạ)
Mở bán 22/4/2026

AMD Ryzen 9 9950X3D2

CPU đầu tiên của AMD có bộ nhớ đệm 3D V-Cache trên cả hai CCD.

MSRP $899 · giá VN: liên hệ

208MBBộ nhớ đệm tổng
5.6 GHzBoost tối đa
200WTDP
  • 16 nhân 32 luồng; 208MB bộ nhớ đệm tổng (192MB L3)
  • Giá đề xuất 899 USD, cao hơn 9950X3D 200 USD
  • TechSpot nhận xét bộ nhớ đệm thêm mang lại ít lợi ích trong thử nghiệm, giá trị chưa thuyết phục
Intel Core Ultra 9 285K (ảnh minh hoạ)
Mở bán 10/2024

Intel Core Ultra 9 285K

Flagship Arrow Lake 24 nhân (8P + 16E), socket LGA 1851.

MSRP $589 · giá VN: liên hệ

24Nhân (8P + 16E)
5.7 GHzP-core tối đa
125WTDP cơ bản
  • 24 nhân 24 luồng: 8 nhân hiệu năng + 16 nhân tiết kiệm
  • P-core boost 5.7 GHz, E-core 4.6 GHz; 36MB bộ nhớ đệm L3
  • Giá đề xuất 589 USD khi ra mắt
NVIDIA GeForce RTX 5090 (ảnh minh hoạ)
Dòng RTX 50

NVIDIA GeForce RTX 5090

Card đồ hoạ đầu bảng cho game 4K và công việc AI, đồ hoạ nặng.

MSRP $1,999 · giá VN: liên hệ

32GBGDDR7
512-bitBus bộ nhớ
575WTGP
  • 32GB GDDR7, bus 512-bit
  • TGP 575W; Corsair khuyến nghị nguồn hệ thống 1000W
  • Giá đề xuất 1.999 USD
NVIDIA GeForce RTX 5080 (ảnh minh hoạ)
Dòng RTX 50

NVIDIA GeForce RTX 5080

Card cao cấp cho 4K tần số quét cao và 1440p cực mượt.

MSRP $999 · giá VN: liên hệ

16GBGDDR7
256-bitBus bộ nhớ
360WTGP
  • 16GB GDDR7, bus 256-bit
  • TGP 360W; nguồn hệ thống khuyến nghị 850W (Corsair)
  • Giá đề xuất 999 USD, thấp hơn 200 USD so với RTX 4080 khi ra mắt
NVIDIA GeForce RTX 5070 Ti (ảnh minh hoạ)
Dòng RTX 50

NVIDIA GeForce RTX 5070 Ti

Điểm ngọt cho game 1440p tần số quét cao.

MSRP $749 · giá VN: liên hệ

16GBGDDR7
256-bitBus bộ nhớ
300WTGP
  • 16GB GDDR7 (RTX 4070 Ti đời trước chỉ có 12GB), bus 256-bit
  • TGP 300W; nguồn hệ thống khuyến nghị 750W
  • Giá đề xuất 749 USD
NVIDIA GeForce RTX 5070 (ảnh minh hoạ)
Dòng RTX 50

NVIDIA GeForce RTX 5070

Card tầm trung cao cho 1440p, tiêu thụ điện vừa phải.

MSRP ~$549 · giá VN: liên hệ

12GBGDDR7
192-bitBus bộ nhớ
250WTGP
  • 12GB GDDR7, bus 192-bit
  • TGP 250W; nguồn hệ thống khuyến nghị 650W
  • Giá đề xuất khoảng 549–550 USD; những lô đầu bán cao hơn giá đề xuất
AMD Radeon RX 9070 XT (ảnh minh hoạ)
RDNA 4

AMD Radeon RX 9070 XT

Đối thủ trực tiếp RTX 5070 / 5070 Ti với 16GB bộ nhớ.

MSRP $599 · giá VN: liên hệ

16GBGDDR6
64Compute Unit
304WCông suất
  • 64 compute unit, 16GB GDDR6, boost tới 2.970 MHz
  • Công suất 304W; RX 9070 thường có 56 CU, 16GB, 220W, giá đề xuất 549 USD
  • Giá bán thực tế dao động quanh mức đề xuất theo từng thời điểm
NVIDIA GeForce RTX 5060 Ti (ảnh minh hoạ)
Dòng RTX 50

NVIDIA GeForce RTX 5060 Ti

Card tầm trung có hai tuỳ chọn dung lượng bộ nhớ.

Hai bản 8GB / 16GB · giá VN: liên hệ

8 / 16GBGDDR7
2Phiên bản
1080p–1440pGợi ý
  • Có bản 8GB và bản 16GB GDDR7
  • Chênh lệch giá giữa hai bản có thể lớn tuỳ thời điểm (PC Gamer ghi nhận mức chênh khoảng 350 USD)
  • Nên chọn bản 16GB nếu chơi game có texture nặng hoặc làm đồ hoạ

Nguồn: TechSpot, TechRadar, Guru3D, AMD Newsroom, VideoCardz, Tom’s Hardware, TechPowerUp, Corsair, PCWorld, DSOGaming (2024–2026). Giá USD là giá đề xuất (MSRP) khi ra mắt; giá bán thực tế biến động theo thị trường. Ảnh minh hoạ lấy từ Unsplash, không phải ảnh chính thức của sản phẩm.

Bảng so sánh

So sánh CPU

Ryzen 7 9800X3DRyzen 9 9950X3DRyzen 9 9950X3D2Core Ultra 9 285K
Nhân / luồng8 / 1616 / 3216 / 3224 / 24 (8P + 16E)
Boost tối đa5.2 GHz5.7 GHz5.6 GHz5.7 GHz (P-core)
Bộ nhớ đệm~104MB144MB208MB36MB L3
TDP120W170W200W125W (cơ bản)
SocketAM5AM5AM5LGA 1851
MSRP$479$699$899$589

Cần tư vấn build theo ngân sách?

Nói với chúng tôi ngân sách và game bạn chơi, nhân viên sẽ gợi ý cấu hình phù hợp.